imbecile
UK/ɪmbəˈsiːl/
US/ˈɪmbəsɪl/
giọng máy của trình duyệt
imbecile nghĩa là khờ dại, đần, yếu, người khờ dại.
Nghĩa của imbecile
Tính từ
- Khờ dại, đần.
- an imbecile fellowmột người đần
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Yếu (về sức khoẻ).
Danh từ
- Người khờ dại, người đần.
Dạng từ của imbecile
| Số nhiều | imbeciles |
| So sánh hơn | more imbecile |
| So sánh nhất | most imbecile |
Họ từ của imbecile
Câu hỏi thường gặp
imbecile nghĩa là gì?
imbecile (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, đần, yếu, người khờ dại.
imbecile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbecile: giọng Anh (UK) /ɪmbəˈsiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmbəsɪl/.