TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbecile

UK/ɪmbəˈsiːl/ US/ˈɪmbəsɪl/ giọng máy của trình duyệt

imbecile nghĩa là khờ dại, đần, yếu, người khờ dại.

Nghĩa của imbecile

Tính từ

  1. Khờ dại, đần.
    • an imbecile fellowmột người đần
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Yếu (về sức khoẻ).

Danh từ

  1. Người khờ dại, người đần.

Dạng từ của imbecile

Số nhiềuimbeciles
So sánh hơnmore imbecile
So sánh nhấtmost imbecile

Họ từ của imbecile

Câu hỏi thường gặp

imbecile nghĩa là gì?

imbecile (tính từ, danh từ) nghĩa là khờ dại, đần, yếu, người khờ dại.

imbecile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbecile: giọng Anh (UK) /ɪmbəˈsiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmbəsɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.