TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbibe

UK/ɪmˈbaɪb/ US/ɪmˈbaɪb/ giọng máy của trình duyệt

imbibe nghĩa là uống, nốc, hút.

Nghĩa của imbibe

Ngoại động từ

  1. Uống, nốc; hít (không khí...).
  2. Hút (hơi ẩm).
  3. Hấp thụ, tiêm nhiễm.
    • to imbibe new ideashấp thụ những ý tưởng mới

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Uống.

Dạng từ của imbibe

Ngôi thứ ba số ítimbibes
Hiện tại phân từ (-ing)imbibing
Quá khứ phân từimbibed
Quá khứimbibed

Họ từ của imbibe

Câu hỏi thường gặp

imbibe nghĩa là gì?

imbibe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là uống, nốc, hút.

imbibe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbibe: giọng Anh (UK) /ɪmˈbaɪb/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.