TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbedding

giọng máy của trình duyệt

imbedding nghĩa là phép nhúng, sự nhúng.

Nghĩa của imbedding

Tính từ

  1. Phép nhúng, sự nhúng.
  2. Full i. nhúng đầy đủ.
  3. Invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến.

Câu hỏi thường gặp

imbedding nghĩa là gì?

imbedding (tính từ) nghĩa là phép nhúng, sự nhúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.