imbosom
giọng máy của trình duyệt
imbosom nghĩa là (như) embosom.
Nghĩa của imbosom
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) embosom.
Câu hỏi thường gặp
imbosom nghĩa là gì?
imbosom (động từ) nghĩa là (như) embosom.
imbosom nghĩa là (như) embosom.
imbosom (động từ) nghĩa là (như) embosom.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.