imbricate
US/ˈɪm.brɪ.kət/
giọng máy của trình duyệt
imbricate nghĩa là xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, lợp.
Nghĩa của imbricate
Động từ
- Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
Tính từ
- Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau.
- Sinh vật học Lợp.
Dạng từ của imbricate
| Ngôi thứ ba số ít | imbricates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imbricating |
| Quá khứ phân từ | imbricated |
| Quá khứ | imbricated |
Họ từ của imbricate
Câu hỏi thường gặp
imbricate nghĩa là gì?
imbricate (động từ, tính từ) nghĩa là xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, lợp.
imbricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbricate: giọng Mỹ (US) /ˈɪm.brɪ.kət/.