TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbrication

US/ˌɪm.brə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

imbrication nghĩa là Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).

Nghĩa của imbrication

Danh từ

  1. Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
  2. Kiến trúc Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.

Dạng từ của imbrication

Số nhiềuimbrications

Họ từ của imbrication

Câu hỏi thường gặp

imbrication nghĩa là gì?

imbrication (danh từ) nghĩa là Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).

imbrication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbrication: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.brə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.