imbrication
US/ˌɪm.brə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
imbrication nghĩa là Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
Nghĩa của imbrication
Danh từ
- Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
- Kiến trúc Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.
Dạng từ của imbrication
| Số nhiều | imbrications |
Họ từ của imbrication
Câu hỏi thường gặp
imbrication nghĩa là gì?
imbrication (danh từ) nghĩa là Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
imbrication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbrication: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.brə.ˈkeɪ.ʃən/.