imbroglio
UK/ɪmˈbɹəʊljəʊ/
US/ɪmˈbɹoʊljoʊ/
giọng máy của trình duyệt
imbroglio nghĩa là tình trạng hỗn độn.
Nghĩa của imbroglio
Danh từ
- Tình trạng hỗn độn (về chính trị...).
- Sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch).
- Đống lộn xộn.
Dạng từ của imbroglio
| Số nhiều | imbroglios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbroglio
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imbroglio nghĩa là gì?
imbroglio (danh từ) nghĩa là tình trạng hỗn độn.
imbroglio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbroglio: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹəʊljəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹoʊljoʊ/.