imbricative
giọng máy của trình duyệt
imbricative nghĩa là Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
Nghĩa của imbricative
Tính từ
- Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
- Kiến trúc Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.
- Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.
Câu hỏi thường gặp
imbricative nghĩa là gì?
imbricative (tính từ) nghĩa là Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).