TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbricative

giọng máy của trình duyệt

imbricative nghĩa là Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).

Nghĩa của imbricative

Tính từ

  1. Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).
  2. Kiến trúc Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.
  3. Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.

Câu hỏi thường gặp

imbricative nghĩa là gì?

imbricative (tính từ) nghĩa là Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.