imbrue
UK/ɪmˈbɹuː/
US/ɪmˈbɹuː/
giọng máy của trình duyệt
imbrue nghĩa là vấy, nhuộm, nhúng.
Nghĩa của imbrue
Ngoại động từ
- Vấy, nhuộm (máu).
- a flag imbrued with enemy bloodmột lá cờ nhuộm máu quân thù
- Nhúng.
- to imbrue one's hand in bloodnhúng tay vào máu
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy.
- to be imbrued with Marxism-Leninismthấm nhuần tư tưởng Mác-ÃLênin
Dạng từ của imbrue
| Ngôi thứ ba số ít | imbrues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imbruing |
| Quá khứ phân từ | imbrued |
| Quá khứ | imbrued |
Câu hỏi thường gặp
imbrue nghĩa là gì?
imbrue (ngoại động từ) nghĩa là vấy, nhuộm, nhúng.
imbrue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbrue: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹuː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹuː/.