TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbrue

UK/ɪmˈbɹuː/ US/ɪmˈbɹuː/ giọng máy của trình duyệt

imbrue nghĩa là vấy, nhuộm, nhúng.

Nghĩa của imbrue

Ngoại động từ

  1. Vấy, nhuộm (máu).
    • a flag imbrued with enemy bloodmột lá cờ nhuộm máu quân thù
  2. Nhúng.
    • to imbrue one's hand in bloodnhúng tay vào máu
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy.
    • to be imbrued with Marxism-Leninismthấm nhuần tư tưởng Mác-ÃLênin

Dạng từ của imbrue

Ngôi thứ ba số ítimbrues
Hiện tại phân từ (-ing)imbruing
Quá khứ phân từimbrued
Quá khứimbrued

Câu hỏi thường gặp

imbrue nghĩa là gì?

imbrue (ngoại động từ) nghĩa là vấy, nhuộm, nhúng.

imbrue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbrue: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹuː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.