TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbrute

US/ɪm.ˈbruːt/ giọng máy của trình duyệt

imbrute nghĩa là làm thành tàn ác, làm thành hung bạo.

Nghĩa của imbrute

Ngoại động từ

  1. Làm thành tàn ác; làm thành hung bạo.

Dạng từ của imbrute

Ngôi thứ ba số ítimbrutes
Hiện tại phân từ (-ing)imbruting
Quá khứ phân từimbruted
Quá khứimbruted

Họ từ của imbrute

Câu hỏi thường gặp

imbrute nghĩa là gì?

imbrute (ngoại động từ) nghĩa là làm thành tàn ác, làm thành hung bạo.

imbrute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbrute: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbruːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.