imbrute
US/ɪm.ˈbruːt/
giọng máy của trình duyệt
imbrute nghĩa là làm thành tàn ác, làm thành hung bạo.
Nghĩa của imbrute
Ngoại động từ
- Làm thành tàn ác; làm thành hung bạo.
Dạng từ của imbrute
| Ngôi thứ ba số ít | imbrutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imbruting |
| Quá khứ phân từ | imbruted |
| Quá khứ | imbruted |
Họ từ của imbrute
Câu hỏi thường gặp
imbrute nghĩa là gì?
imbrute (ngoại động từ) nghĩa là làm thành tàn ác, làm thành hung bạo.
imbrute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbrute: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbruːt/.