imbruement
giọng máy của trình duyệt
imbruement nghĩa là sự vấy, sự nhuộm, sự nhúng.
Nghĩa của imbruement
Danh từ
- Sự vấy, sự nhuộm (máu).
- Sự nhúng.
- Sự thấm nhuần, sự nhiễm đầy.
Dạng từ của imbruement
| Số nhiều | imbruements |
Câu hỏi thường gặp
imbruement nghĩa là gì?
imbruement (danh từ) nghĩa là sự vấy, sự nhuộm, sự nhúng.