TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imbue

UK/ɪmˈbjuː/ US/ɪmˈbju/ giọng máy của trình duyệt

imbue nghĩa là thấm đẫm, nhuộm.

Nghĩa của imbue

Ngoại động từ

  1. Thấm đẫm (hơi ẩm...).
  2. Nhuộm.
  3. Như Imbrue.

Dạng từ của imbue

Ngôi thứ ba số ítimbues
Hiện tại phân từ (-ing)imbuing
Quá khứ phân từimbued
Quá khứimbued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbue

Đồng nghĩa

Họ từ của imbue

Câu hỏi thường gặp

imbue nghĩa là gì?

imbue (ngoại động từ) nghĩa là thấm đẫm, nhuộm.

imbue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imbue: giọng Anh (UK) /ɪmˈbjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.