imbue
UK/ɪmˈbjuː/
US/ɪmˈbju/
giọng máy của trình duyệt
imbue nghĩa là thấm đẫm, nhuộm.
Nghĩa của imbue
Ngoại động từ
- Thấm đẫm (hơi ẩm...).
- Nhuộm.
- Như Imbrue.
Dạng từ của imbue
| Ngôi thứ ba số ít | imbues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imbuing |
| Quá khứ phân từ | imbued |
| Quá khứ | imbued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbue
Đồng nghĩa
Họ từ của imbue
Câu hỏi thường gặp
imbue nghĩa là gì?
imbue (ngoại động từ) nghĩa là thấm đẫm, nhuộm.
imbue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbue: giọng Anh (UK) /ɪmˈbjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbju/.