imf nghĩa là Qũy tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund).
Nghĩa của imf
Viết tắt
Qũy tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund).
Câu hỏi thường gặp
imf nghĩa là gì?
imf (viết tắt) nghĩa là Qũy tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.