TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imitator

US/ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

imitator nghĩa là người hay bắt chước, thú hay bắt chước, người làm đồ giả.

Nghĩa của imitator

Danh từ

  1. Người hay bắt chước; thú hay bắt chước.
  2. Người làm đồ giả.

Dạng từ của imitator

Số nhiềuimitators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imitator nghĩa là gì?

imitator (danh từ) nghĩa là người hay bắt chước, thú hay bắt chước, người làm đồ giả.

imitator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imitator: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.