immateriality
US/ˌɪ.mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
immateriality nghĩa là tính vô hình, tính phi vật chất, sự không quan trọng.
Nghĩa của immateriality
Danh từ
- Tính vô hình, tính phi vật chất.
- Sự không quan trọng.
Dạng từ của immateriality
| Số nhiều | immaterialities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immateriality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immateriality nghĩa là gì?
immateriality (danh từ) nghĩa là tính vô hình, tính phi vật chất, sự không quan trọng.
immateriality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immateriality: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/.