TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immateriality

US/ˌɪ.mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

immateriality nghĩa là tính vô hình, tính phi vật chất, sự không quan trọng.

Nghĩa của immateriality

Danh từ

  1. Tính vô hình, tính phi vật chất.
  2. Sự không quan trọng.

Dạng từ của immateriality

Số nhiềuimmaterialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immateriality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

immateriality nghĩa là gì?

immateriality (danh từ) nghĩa là tính vô hình, tính phi vật chất, sự không quan trọng.

immateriality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immateriality: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.