immature
UK/ɪməˈtjʊə(ɹ)/
US/ɪməˈtjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
immature nghĩa là non nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi.
Nghĩa của immature
Tính từ
- Non nớt, chưa chín chắn.
- the immature minds of childrenđầu óc non nớt của trẻ con
- Chưa chín muồi.
- the immature social conditions for an uprisingnhững điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy
Dạng từ của immature
| So sánh hơn | more immature |
| So sánh nhất | most immature |
| Số nhiều | immatures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immature
Đồng nghĩa
Họ từ của immature
Câu hỏi thường gặp
immature nghĩa là gì?
immature (tính từ) nghĩa là non nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi.
immature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immature: giọng Anh (UK) /ɪməˈtjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈtjʊə(ɹ)/.