TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immature

UK/ɪməˈtjʊə(ɹ)/ US/ɪməˈtjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

immature nghĩa là non nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi.

Nghĩa của immature

Tính từ

  1. Non nớt, chưa chín chắn.
    • the immature minds of childrenđầu óc non nớt của trẻ con
  2. Chưa chín muồi.
    • the immature social conditions for an uprisingnhững điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy

Dạng từ của immature

So sánh hơnmore immature
So sánh nhấtmost immature
Số nhiềuimmatures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immature

Đồng nghĩa

Họ từ của immature

Câu hỏi thường gặp

immature nghĩa là gì?

immature (tính từ) nghĩa là non nớt, chưa chín chắn, chưa chín muồi.

immature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immature: giọng Anh (UK) /ɪməˈtjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈtjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.