materiality
US/mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
materiality nghĩa là tính vật chất, tính hữu tình, tính trọng đại, tính cần thiết.
Nghĩa của materiality
Danh từ
- Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất.
- Tính trọng đại, tính cần thiết.
Dạng từ của materiality
| Số nhiều | materialities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materiality
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
materiality nghĩa là gì?
materiality (danh từ) nghĩa là tính vật chất, tính hữu tình, tính trọng đại, tính cần thiết.
materiality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của materiality: giọng Mỹ (US) /mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/.