TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immaterialize

giọng máy của trình duyệt

immaterialize nghĩa là phi vật chất hoá, tầm thường hoá.

Nghĩa của immaterialize

Ngoại động từ

  1. Phi vật chất hoá.
  2. Làm cho không quan trọng, tầm thường hoá.

Dạng từ của immaterialize

Ngôi thứ ba số ítimmaterializes
Hiện tại phân từ (-ing)immaterializing
Quá khứ phân từimmaterialized
Quá khứimmaterialized

Câu hỏi thường gặp

immaterialize nghĩa là gì?

immaterialize (ngoại động từ) nghĩa là phi vật chất hoá, tầm thường hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.