immaterialize
giọng máy của trình duyệt
immaterialize nghĩa là phi vật chất hoá, tầm thường hoá.
Nghĩa của immaterialize
Ngoại động từ
- Phi vật chất hoá.
- Làm cho không quan trọng, tầm thường hoá.
Dạng từ của immaterialize
| Ngôi thứ ba số ít | immaterializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immaterializing |
| Quá khứ phân từ | immaterialized |
| Quá khứ | immaterialized |
Câu hỏi thường gặp
immaterialize nghĩa là gì?
immaterialize (ngoại động từ) nghĩa là phi vật chất hoá, tầm thường hoá.