TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immaturity

UK/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/ US/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

immaturity nghĩa là sự non nớt, sự chưa chín muồi.

Nghĩa của immaturity

Danh từ

  1. Sự non nớt, sự chưa chín muồi.

Dạng từ của immaturity

Số nhiềuimmaturities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immaturity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

immaturity nghĩa là gì?

immaturity (danh từ) nghĩa là sự non nớt, sự chưa chín muồi.

immaturity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immaturity: giọng Anh (UK) /ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.