immaturity
UK/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/
US/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
immaturity nghĩa là sự non nớt, sự chưa chín muồi.
Nghĩa của immaturity
Danh từ
- Sự non nớt, sự chưa chín muồi.
Dạng từ của immaturity
| Số nhiều | immaturities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immaturity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immaturity nghĩa là gì?
immaturity (danh từ) nghĩa là sự non nớt, sự chưa chín muồi.
immaturity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immaturity: giọng Anh (UK) /ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/.