TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maturity

UK/məˈtjʊəɹɪti/ US/məˈtʊɹəti/ giọng máy của trình duyệt

maturity nghĩa là tính chín, tính thành thực, tính cẩn thận, tính chín chắn.

Nghĩa của maturity

Danh từ

  1. Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.
  2. Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.
  3. Thương nghiệp Kỳ hạn phải thanh toán.

Dạng từ của maturity

Số nhiềumaturities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maturity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của maturity

Câu hỏi thường gặp

maturity nghĩa là gì?

maturity (danh từ) nghĩa là tính chín, tính thành thực, tính cẩn thận, tính chín chắn.

maturity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maturity: giọng Anh (UK) /məˈtjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈtʊɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.