maturity
UK/məˈtjʊəɹɪti/
US/məˈtʊɹəti/
giọng máy của trình duyệt
maturity nghĩa là tính chín, tính thành thực, tính cẩn thận, tính chín chắn.
Nghĩa của maturity
Danh từ
- Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.
- Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.
- Thương nghiệp Kỳ hạn phải thanh toán.
Dạng từ của maturity
| Số nhiều | maturities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maturity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của maturity
Câu hỏi thường gặp
maturity nghĩa là gì?
maturity (danh từ) nghĩa là tính chín, tính thành thực, tính cẩn thận, tính chín chắn.
maturity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maturity: giọng Anh (UK) /məˈtjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈtʊɹəti/.