immigrant
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪmɪɡɹənt/
US/ˈɪmɪɡɹənt/
giọng máy của trình duyệt
immigrant nghĩa là nhập cư, dân nhập cư.
Nghĩa của immigrant
Tính từ
- Nhập cư (dân...).
Danh từ
- Dân nhập cư.
Dạng từ của immigrant
| Số nhiều | immigrants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immigrant
Trái nghĩa
Câu ví dụ với immigrant
- Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant. Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
immigrant nghĩa là gì?
immigrant (tính từ, danh từ) nghĩa là nhập cư, dân nhập cư.
immigrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immigrant: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪɡɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪɡɹənt/.