TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imminence

US/ˈɪ.mə.nənts/ giọng máy của trình duyệt

imminence nghĩa là điều sắp xảy ra.

Nghĩa của imminence

Danh từ

  1. Tình trạng sắp xảy ra.
  2. Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.

Dạng từ của imminence

Số nhiềuimminences

Câu hỏi thường gặp

imminence nghĩa là gì?

imminence (danh từ) nghĩa là điều sắp xảy ra.

imminence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imminence: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.