imminence
US/ˈɪ.mə.nənts/
giọng máy của trình duyệt
imminence nghĩa là điều sắp xảy ra.
Nghĩa của imminence
Danh từ
- Tình trạng sắp xảy ra.
- Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.
Dạng từ của imminence
| Số nhiều | imminences |
Câu hỏi thường gặp
imminence nghĩa là gì?
imminence (danh từ) nghĩa là điều sắp xảy ra.
imminence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imminence: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.nənts/.