imminent
UK/ˈɪmɪnənt/
US/ˈɪmɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
imminent nghĩa là sắp xảy ra, đến nơi.
Nghĩa của imminent
Tính từ
- Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.
- a storm is imminentcó bâo đến nơi rồi
- to be faced with imminent deathsắp chết đến nơi
Dạng từ của imminent
| So sánh hơn | more imminent |
| So sánh nhất | most imminent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imminent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
imminent nghĩa là gì?
imminent (tính từ) nghĩa là sắp xảy ra, đến nơi.
imminent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imminent: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪnənt/.