TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imminent

UK/ˈɪmɪnənt/ US/ˈɪmɪnənt/ giọng máy của trình duyệt

imminent nghĩa là sắp xảy ra, đến nơi.

Nghĩa của imminent

Tính từ

  1. Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.
    • a storm is imminentcó bâo đến nơi rồi
    • to be faced with imminent deathsắp chết đến nơi

Dạng từ của imminent

So sánh hơnmore imminent
So sánh nhấtmost imminent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imminent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imminent nghĩa là gì?

imminent (tính từ) nghĩa là sắp xảy ra, đến nơi.

imminent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imminent: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.