immigration
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/
US/ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
immigration nghĩa là sự nhập cư.
Nghĩa của immigration
Danh từ
- Sự nhập cư.
- Tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định).
Dạng từ của immigration
| Số nhiều | immigrations |
Họ từ của immigration
Câu hỏi thường gặp
immigration nghĩa là gì?
immigration (danh từ) nghĩa là sự nhập cư.
immigration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immigration: giọng Anh (UK) /ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/.