TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imminency

giọng máy của trình duyệt

imminency nghĩa là điều sắp xảy ra.

Nghĩa của imminency

Danh từ

  1. Tình trạng sắp xảy ra.
  2. Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.

Dạng từ của imminency

Số nhiềuimminencies

Câu hỏi thường gặp

imminency nghĩa là gì?

imminency (danh từ) nghĩa là điều sắp xảy ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.