imminency
giọng máy của trình duyệt
imminency nghĩa là điều sắp xảy ra.
Nghĩa của imminency
Danh từ
- Tình trạng sắp xảy ra.
- Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.
Dạng từ của imminency
| Số nhiều | imminencies |
Câu hỏi thường gặp
imminency nghĩa là gì?
imminency (danh từ) nghĩa là điều sắp xảy ra.