TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immobilisation

giọng máy của trình duyệt

immobilisation nghĩa là sự cố định, sự giữ cố định.

Nghĩa của immobilisation

Danh từ

  1. Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.
  2. Sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...).
  3. Sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...).

Câu hỏi thường gặp

immobilisation nghĩa là gì?

immobilisation (danh từ) nghĩa là sự cố định, sự giữ cố định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.