TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immobilize

US/ɪ.ˈmoʊ.bə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

immobilize nghĩa là giữ cố định, làm bất động.

Nghĩa của immobilize

Ngoại động từ

  1. Giữ cố định; làm bất động.
  2. Làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...).
  3. Thu hồi không cho lưu hành (tiền...).

Dạng từ của immobilize

Ngôi thứ ba số ítimmobilizes
Hiện tại phân từ (-ing)immobilizing
Quá khứ phân từimmobilized
Quá khứimmobilized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobilize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của immobilize

Câu hỏi thường gặp

immobilize nghĩa là gì?

immobilize (ngoại động từ) nghĩa là giữ cố định, làm bất động.

immobilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immobilize: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmoʊ.bə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.