immobile
UK/ɪˈməʊ.baɪl/
US/ɪˈmoʊ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
immobile nghĩa là đứng yên, không nhúc nhích.
Nghĩa của immobile
Tính từ
- Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.
Dạng từ của immobile
| Số nhiều | immobiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immobile nghĩa là gì?
immobile (tính từ) nghĩa là đứng yên, không nhúc nhích.
immobile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immobile: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊ.baɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊ.bəl/.