TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immobile

UK/ɪˈməʊ.baɪl/ US/ɪˈmoʊ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

immobile nghĩa là đứng yên, không nhúc nhích.

Nghĩa của immobile

Tính từ

  1. Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.

Dạng từ của immobile

Số nhiềuimmobiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

immobile nghĩa là gì?

immobile (tính từ) nghĩa là đứng yên, không nhúc nhích.

immobile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immobile: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊ.baɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.