immoderate
giọng máy của trình duyệt
immoderate nghĩa là thái quá.
Nghĩa của immoderate
Tính từ
- Quá độ, thái quá.
- immoderate drinking and eatingsự chè chén quá độ
Dạng từ của immoderate
| So sánh hơn | more immoderate |
| So sánh nhất | most immoderate |
Câu hỏi thường gặp
immoderate nghĩa là gì?
immoderate (tính từ) nghĩa là thái quá.