immodest
UK/ɪˈmɑdəst/
US/ɪˈmɑdəst/
giọng máy của trình duyệt
immodest nghĩa là khiếm nhâ, bất lịch sự, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
Nghĩa của immodest
Tính từ
- Khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang.
- immodest remarksnhững lời nhận xét bất lịch sự
- Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo.
Dạng từ của immodest
| So sánh hơn | more immodest |
| So sánh nhất | most immodest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immodest
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immodest nghĩa là gì?
immodest (tính từ) nghĩa là khiếm nhâ, bất lịch sự, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
immodest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immodest: giọng Anh (UK) /ɪˈmɑdəst/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɑdəst/.