TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immodest

UK/ɪˈmɑdəst/ US/ɪˈmɑdəst/ giọng máy của trình duyệt

immodest nghĩa là khiếm nhâ, bất lịch sự, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.

Nghĩa của immodest

Tính từ

  1. Khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang.
    • immodest remarksnhững lời nhận xét bất lịch sự
  2. Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo.

Dạng từ của immodest

So sánh hơnmore immodest
So sánh nhấtmost immodest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immodest

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

immodest nghĩa là gì?

immodest (tính từ) nghĩa là khiếm nhâ, bất lịch sự, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.

immodest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immodest: giọng Anh (UK) /ɪˈmɑdəst/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɑdəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.