TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immolator

US/ˈɪ.mə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

immolator nghĩa là người hy sinh.

Nghĩa của immolator

Tính từ

  1. Người giết súc vật để cúng tế.
  2. Nghĩa bóng Người hy sinh (cái gì cho cái gì).

Dạng từ của immolator

Số nhiềuimmolators

Họ từ của immolator

Câu hỏi thường gặp

immolator nghĩa là gì?

immolator (tính từ) nghĩa là người hy sinh.

immolator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immolator: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.mə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.