immortalisation
giọng máy của trình duyệt
immortalisation nghĩa là Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở.
Nghĩa của immortalisation
Danh từ
- Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở.
Câu hỏi thường gặp
immortalisation nghĩa là gì?
immortalisation (danh từ) nghĩa là Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở.