immortal
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmɔːtəl/
US/ɪˈmɔɹtəl/
giọng máy của trình duyệt
immortal nghĩa là bất tử, bất diệt, người bất tử, nhà văn bất tử.
Nghĩa của immortal
Tính từ
- Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.
- an immortal poembài thơ bất hủ
Danh từ
- Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.
- Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).
- Số nhiều Những vị thần bất tử.
- Số nhiều (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).
Dạng từ của immortal
| Số nhiều | immortals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của immortal
Câu ví dụ với immortal
- People are mortal. Loved ones, though, are immortal. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
immortal nghĩa là gì?
immortal (tính từ, danh từ) nghĩa là bất tử, bất diệt, người bất tử, nhà văn bất tử.
immortal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immortal: giọng Anh (UK) /ɪˈmɔːtəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɔɹtəl/.