TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immortal

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmɔːtəl/ US/ɪˈmɔɹtəl/ giọng máy của trình duyệt

immortal nghĩa là bất tử, bất diệt, người bất tử, nhà văn bất tử.

Nghĩa của immortal

Tính từ

  1. Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.
    • an immortal poembài thơ bất hủ

Danh từ

  1. Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.
  2. Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).
  3. Số nhiều Những vị thần bất tử.
  4. Số nhiều (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).

Dạng từ của immortal

Số nhiềuimmortals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của immortal

Câu ví dụ với immortal

  • People are mortal. Loved ones, though, are immortal. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

immortal nghĩa là gì?

immortal (tính từ, danh từ) nghĩa là bất tử, bất diệt, người bất tử, nhà văn bất tử.

immortal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immortal: giọng Anh (UK) /ɪˈmɔːtəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɔɹtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.