immortalise
UK/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/
US/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
immortalise nghĩa là làm thành bất tử, làm cho bất diệt.
Nghĩa của immortalise
Ngoại động từ
- Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.
Dạng từ của immortalise
| Ngôi thứ ba số ít | immortalises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immortalising |
| Quá khứ phân từ | immortalised |
| Quá khứ | immortalised |
Họ từ của immortalise
Câu hỏi thường gặp
immortalise nghĩa là gì?
immortalise (ngoại động từ) nghĩa là làm thành bất tử, làm cho bất diệt.
immortalise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immortalise: giọng Anh (UK) /ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/.