TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immortalise

UK/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/ US/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

immortalise nghĩa là làm thành bất tử, làm cho bất diệt.

Nghĩa của immortalise

Ngoại động từ

  1. Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.

Dạng từ của immortalise

Ngôi thứ ba số ítimmortalises
Hiện tại phân từ (-ing)immortalising
Quá khứ phân từimmortalised
Quá khứimmortalised

Họ từ của immortalise

Câu hỏi thường gặp

immortalise nghĩa là gì?

immortalise (ngoại động từ) nghĩa là làm thành bất tử, làm cho bất diệt.

immortalise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immortalise: giọng Anh (UK) /ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.