TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immune system

giọng máy của trình duyệt

immune system nghĩa là hệ miễn dịch.

Nghĩa của immune system

Danh từ

  1. Hệ miễn dịch.

Dạng từ của immune system

Số nhiềuimmune systems

Câu ví dụ với immune system

  • Antibodies are a key part of the immune system. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
  • Histamine is an essential part of the immune system in the body. Histamin là một phần quan trọng của hệ miễn dịch trong cơ thể.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

immune system nghĩa là gì?

immune system (danh từ) nghĩa là hệ miễn dịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.