immune system
giọng máy của trình duyệt
immune system nghĩa là hệ miễn dịch.
Nghĩa của immune system
Danh từ
- Hệ miễn dịch.
Dạng từ của immune system
| Số nhiều | immune systems |
Câu ví dụ với immune system
- Antibodies are a key part of the immune system. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
- Histamine is an essential part of the immune system in the body. Histamin là một phần quan trọng của hệ miễn dịch trong cơ thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
immune system nghĩa là gì?
immune system (danh từ) nghĩa là hệ miễn dịch.