immune
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪˈmjuːn/
giọng máy của trình duyệt
immune nghĩa là miễn khỏi, được miễn, người được miễn dịch.
Nghĩa của immune
Tính từ
- Miễn khỏi, được miễn (cái gì).
- to be immune from draftđược miễn tòng quân
- to be immune from smallpoxmiễn dịch, chống bệnh đậu mùa
Danh từ
- Y học Người được miễn dịch.
Dạng từ của immune
| So sánh hơn | more immune |
| So sánh nhất | most immune |
| Số nhiều | immunes |
| Ngôi thứ ba số ít | immunes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immuning |
| Quá khứ phân từ | immuned |
| Quá khứ | immuned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immune
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của immune
Cụm từ, thành ngữ với immune
- immune system — Hệ miễn dịch.
Câu ví dụ với immune
- Antibodies are a key part of the immune system. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
- Histamine is an essential part of the immune system in the body. Histamin là một phần quan trọng của hệ miễn dịch trong cơ thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
immune nghĩa là gì?
immune (tính từ, danh từ) nghĩa là miễn khỏi, được miễn, người được miễn dịch.
immune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immune: giọng Mỹ (US) /ɪˈmjuːn/.