TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immunise

giọng máy của trình duyệt

immunise nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.

Nghĩa của immunise

Ngoại động từ

  1. Gây miễn dịch.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.
    • to immunize a time-bomblàm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm

Câu hỏi thường gặp

immunise nghĩa là gì?

immunise (ngoại động từ) nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.