immunity
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmjuːnəti/
US/ɪˈmjuːnəti/
giọng máy của trình duyệt
immunity nghĩa là sự miễn, sự được miễn, sự miễn dịch.
Nghĩa của immunity
Danh từ
- Sự miễn, sự được miễn.
- immunity from taxationsự được miễn thuế
- Y học Sự miễn dịch.
Dạng từ của immunity
| Số nhiều | immunities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immunity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của immunity
Câu hỏi thường gặp
immunity nghĩa là gì?
immunity (danh từ) nghĩa là sự miễn, sự được miễn, sự miễn dịch.
immunity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immunity: giọng Anh (UK) /ɪˈmjuːnəti/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmjuːnəti/.