TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immunity

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmjuːnəti/ US/ɪˈmjuːnəti/ giọng máy của trình duyệt

immunity nghĩa là sự miễn, sự được miễn, sự miễn dịch.

Nghĩa của immunity

Danh từ

  1. Sự miễn, sự được miễn.
    • immunity from taxationsự được miễn thuế
  2. Y học Sự miễn dịch.

Dạng từ của immunity

Số nhiềuimmunities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immunity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của immunity

Câu hỏi thường gặp

immunity nghĩa là gì?

immunity (danh từ) nghĩa là sự miễn, sự được miễn, sự miễn dịch.

immunity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immunity: giọng Anh (UK) /ɪˈmjuːnəti/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmjuːnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.