impair
UK/ɪmˈpɛə/
US/ɪmˈpɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
impair nghĩa là làm suy yếu, làm sút kém, làm hư hỏng, làm hư hại.
Nghĩa của impair
Ngoại động từ
- Làm suy yếu, làm sút kém.
- to impair someone's healthlàm suy yếu sức khoẻ ai
- Làm hư hỏng, làm hư hại.
Dạng từ của impair
| Ngôi thứ ba số ít | impairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impairing |
| Quá khứ phân từ | impaired |
| Quá khứ | impaired |
| So sánh hơn | more impair |
| So sánh nhất | most impair |
| Số nhiều | impair |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impair
Đồng nghĩa
Họ từ của impair
Câu hỏi thường gặp
impair nghĩa là gì?
impair (ngoại động từ) nghĩa là làm suy yếu, làm sút kém, làm hư hỏng, làm hư hại.
impair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impair: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛɹ/.