TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impark

giọng máy của trình duyệt

impark nghĩa là Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.

Nghĩa của impark

Động từ

  1. Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.
  2. Rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi.
  3. Khoanh (khu đất) làm công viên.

Dạng từ của impark

Ngôi thứ ba số ítimparks
Hiện tại phân từ (-ing)imparking
Quá khứ phân từimparked
Quá khứimparked

Câu hỏi thường gặp

impark nghĩa là gì?

impark (động từ) nghĩa là Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.