impark
giọng máy của trình duyệt
impark nghĩa là Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.
Nghĩa của impark
Động từ
- Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.
- Rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi.
- Khoanh (khu đất) làm công viên.
Dạng từ của impark
| Ngôi thứ ba số ít | imparks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imparking |
| Quá khứ phân từ | imparked |
| Quá khứ | imparked |
Câu hỏi thường gặp
impark nghĩa là gì?
impark (động từ) nghĩa là Nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi.