imparkation
giọng máy của trình duyệt
imparkation nghĩa là Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi.
Nghĩa của imparkation
Danh từ
- Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi.
- Sự rào khu đất để làm bãi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi.
- Sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên.
Câu hỏi thường gặp
imparkation nghĩa là gì?
imparkation (danh từ) nghĩa là Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi.