impartable
giọng máy của trình duyệt
impartable nghĩa là có thể truyền đạt, có thể phổ biến, có thể cho.
Nghĩa của impartable
Tính từ
- Có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến.
- Có thể cho, có thể chia phần cho.
Dạng từ của impartable
| So sánh hơn | more impartable |
| So sánh nhất | most impartable |
Câu hỏi thường gặp
impartable nghĩa là gì?
impartable (tính từ) nghĩa là có thể truyền đạt, có thể phổ biến, có thể cho.