impartial
UK/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/
US/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
impartial nghĩa là công bằng, không thiên vị.
Nghĩa của impartial
Tính từ
- Công bằng, không thiên vị, vô tư.
Dạng từ của impartial
| So sánh hơn | more impartial |
| So sánh nhất | most impartial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impartial
Đồng nghĩa
neutralunbiasedfaircandidcoldclinicaldetachedequalequitablefair-mindeddisinteresteddispassionateindifferentneuterobjective
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impartial nghĩa là gì?
impartial (tính từ) nghĩa là công bằng, không thiên vị.
impartial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impartial: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɑɹ.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɑɹ.ʃəl/.