TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impartation

giọng máy của trình duyệt

impartation nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.

Nghĩa của impartation

Danh từ

  1. Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
  2. Sự cho, sự chia phần cho.

Dạng từ của impartation

Số nhiềuimpartations

Câu hỏi thường gặp

impartation nghĩa là gì?

impartation (danh từ) nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.