impartation
giọng máy của trình duyệt
impartation nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.
Nghĩa của impartation
Danh từ
- Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
- Sự cho, sự chia phần cho.
Dạng từ của impartation
| Số nhiều | impartations |
Câu hỏi thường gặp
impartation nghĩa là gì?
impartation (danh từ) nghĩa là sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho, sự chia phần cho.