TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impasse

UK/ˈæmpɑːs/ US/ˈɪmpæs/ giọng máy của trình duyệt

impasse nghĩa là ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát.

Nghĩa của impasse

Danh từ

  1. Ngõ cụt.
  2. Thế bế tắc, thế không lối thoát.

Dạng từ của impasse

Số nhiềuimpasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impasse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impasse nghĩa là gì?

impasse (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát.

impasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impasse: giọng Anh (UK) /ˈæmpɑːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.