impasse
UK/ˈæmpɑːs/
US/ˈɪmpæs/
giọng máy của trình duyệt
impasse nghĩa là ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát.
Nghĩa của impasse
Danh từ
- Ngõ cụt.
- Thế bế tắc, thế không lối thoát.
Dạng từ của impasse
| Số nhiều | impasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impasse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impasse nghĩa là gì?
impasse (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát.
impasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impasse: giọng Anh (UK) /ˈæmpɑːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpæs/.