impastoed
US/ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ.əd/
giọng máy của trình duyệt
impastoed nghĩa là Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.
Nghĩa của impastoed
Tính từ
- Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.
Dạng từ của impastoed
| So sánh hơn | more impastoed |
| So sánh nhất | most impastoed |
Câu hỏi thường gặp
impastoed nghĩa là gì?
impastoed (tính từ) nghĩa là Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.
impastoed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impastoed: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ.əd/.