TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impastoed

US/ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ.əd/ giọng máy của trình duyệt

impastoed nghĩa là Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.

Nghĩa của impastoed

Tính từ

  1. Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.

Dạng từ của impastoed

So sánh hơnmore impastoed
So sánh nhấtmost impastoed

Câu hỏi thường gặp

impastoed nghĩa là gì?

impastoed (tính từ) nghĩa là Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.

impastoed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impastoed: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpæs.ˌtoʊ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.