TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impatience

UK/ɪmˈpeɪʃəns/ US/ɪmˈpeɪʃəns/ giọng máy của trình duyệt

impatience nghĩa là sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm, sự khó chịu.

Nghĩa của impatience

Danh từ

  1. Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.
    • unable to restrain one's impatiencekhông kìm được sự nôn nóng
    • his impatience to set outsự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta
  2. + of Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).
    • his impatience of delaysự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ

Dạng từ của impatience

Số nhiềuimpatiences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impatience

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impatience nghĩa là gì?

impatience (danh từ) nghĩa là sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm, sự khó chịu.

impatience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impatience: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪʃəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪʃəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.