TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impatiens

US/ɪm.ˈpeɪ.ʃənz/ giọng máy của trình duyệt

impatiens nghĩa là giống cây bóng nước.

Nghĩa của impatiens

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cây bóng nước.

Dạng từ của impatiens

Số nhiềuimpatiens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impatiens

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impatiens nghĩa là gì?

impatiens (danh từ) nghĩa là giống cây bóng nước.

impatiens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impatiens: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpeɪ.ʃənz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.