impatiens
US/ɪm.ˈpeɪ.ʃənz/
giọng máy của trình duyệt
impatiens nghĩa là giống cây bóng nước.
Nghĩa của impatiens
Danh từ
- Thực vật học Giống cây bóng nước.
Dạng từ của impatiens
| Số nhiều | impatiens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impatiens
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impatiens nghĩa là gì?
impatiens (danh từ) nghĩa là giống cây bóng nước.
impatiens phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impatiens: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpeɪ.ʃənz/.