impatiently
UK/ɪmˈpeɪʃəntli/
US/ɪmˈpeɪʃəntli/
giọng máy của trình duyệt
impatiently nghĩa là nóng lòng, nôn nóng.
Nghĩa của impatiently
Phó từ
- Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.
Dạng từ của impatiently
| So sánh hơn | more impatiently |
| So sánh nhất | most impatiently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impatiently
Trái nghĩa
Câu ví dụ với impatiently
- I impatiently waited for the night to fall. Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impatiently nghĩa là gì?
impatiently (phó từ) nghĩa là nóng lòng, nôn nóng.
impatiently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impatiently: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪʃəntli/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪʃəntli/.