impeachment
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/
US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
impeachment nghĩa là sự gièm pha, sự nói xấu.
Nghĩa của impeachment
Danh từ
- Sự đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- Sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ.
- Sự buộc tội, sự tố cáo.
- Sự bắt lỗi, sự chê trách.
- Sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền).
Dạng từ của impeachment
| Số nhiều | impeachments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impeachment
Đồng nghĩa
Họ từ của impeachment
Câu hỏi thường gặp
impeachment nghĩa là gì?
impeachment (danh từ) nghĩa là sự gièm pha, sự nói xấu.
impeachment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impeachment: giọng Anh (UK) /ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/.